Hiển thị các bài đăng có nhãn 5. Other. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn 5. Other. Hiển thị tất cả bài đăng

New Dynamic English 200 -> 260

Hiện tại mình đã tập hợp được thêm 60 bài tiếng Anh để bổ xung vào 200 bài nghe New Dynamic English lần trước, mình chia sẻ cùng các bạn độc giả share3dvn.
- Phần 1: 200 - 210: Link
- Phần 2: 211 - 220 Link
- Phần 3: 221 - 230 Link
- Phần 4: 231 - 240 Link
- Phần 5: 241 - 250 Link
- Phần 6: 251 - 260 Link

Bờ cát trắng





English P4>> Học phát âm là một nghệ thuật

Chúng ta thường chưa tập trung khi học nghe và phát âm các từ trong tiếng Anh. Thường là biểu hiện của việc nói thiếu âm của từ. Để khắc phục tình trạng này chúng ta có các bài học sau đây để nâng cao trình độ nói tiếng Anh.
Mình có một vài chia sẻ nhỏ? Trước tiên cần nghe và đọc vẹt theo họ, cố gắng phát âm chuẩn giống với họ. Bạn nào có điều kiện, ghi vào điện thoại để nghe lại, chắc chắn sẽ rất buồn cười khi nghe bản thân mình nói. Cố gắng chỉnh phát âm theo họ. Nghĩa của từ ở đây chưa quan tâm lắm, nhưng mình chắc chắn sau khi bạn học qua 3 phần kia thì vốn từ của bạn đã kha khá khoảng 5000 từ. không ít nhỉ? Và đặc biệt nếu thành công trong bài này chúng ta sẽ có thêm 500 từ vựng nữa..

Trong phần này có tổng cộng 272 đoạn nghe nhỏ, mỗi đoạn là một hội thoại được đọc rất chậm cho chúng ta đọc theo. Nội dung của phần này được chia thành nhiều lĩnh vực như phương tiện, thể thao, sức khỏe, giải trí,nhà ở, công việc ... Những lĩnh vực thông thường của cuộc sống. Hãy nghe và thể hiện tài nói tiếng Anh của các bạn nhé!

Easy Conversation - Hội thoại

1. I Live in Pasadena

2. I Have a Honda

3. Do You Have a Girlfriend?

4. Walking the Dog

5. Borrowing Money

6. Going to the Beach

7. My Wife Left Me

8. What�s on TV?

9. A Nice Place to Live

10. The New Mattress

11. My Laptop Is So Slow

12. How about a Pizza?

13. The New House

14. Fish Are Everywhere

15. A Bad Boyfriend

16. Talking Animals

17. Housecleaning Day

18. A TV Lover

19. Write to Your Grandma

20. Are You Sleepy?

21. God Is Watching

22. Feed the Cat

23. Shave Your Face

24. Two Polite People

25. Give Me a Puppy

26. Kittens to Give Away

27. Happy in Heaven

28. His Line Is Never Busy

29. Friday the 13th

30. Do You Love Me?

31. Dad Has a Girlfriend

32. What�s That Smell?

33. They Deliver 34. A Lost Button

35. Did You Say Something?

36. Washed and Folded

37. Talk Radio

38. A Bad Diet

39. A Ham Sandwich

40. Time for Your Bath

41. A Black Screen

42. A New Hard Drive

43. Your Email Address

44. Time for a Nap

45. Thinking about His Funeral

46. The Elephant

47. You Can Have Some of My Friends

48. If You Cheat, You Will Die

49. Let�s Not Go Out

50. Fill Out the Form

51. The Animal Shelter

52. Is It Raining?

53. It�s So Hot

54. A Snowman

55. The ATM

56. Move the Blue Bin

57. Digital TV

58. Just Shoot Me

59. Don�t Be a Racist

60. Use a Tissue

61. Two Little Ones

62. But Is It Art?

63. Life Is for Living

64. A Tough Choice

65. Patch It or Sew It?

66. What's So Funny?

67. Spanish Spoken Here

68. It's the Only Earth We've Got

69. No Time for Rhyme

70. Dumb and Happy

71. Live from NBC 4!

72. Life after Death

73. Wipe Your Feet

74. Mother�s Day

75. A New Flag

76. Work up an Appetite

77. Dialing for a Dollar

School Life-cuộc sống học sinh

1. I Go to College

2. A Lost Pen

3. Gravity for All

4. New Glasses

5. School Items

6. A Good Magazine

7. Shake Your Pen

8. Do Your Homework

9. The Soldier

10. The English Major

11. No Parking

12. Keep Your Eyes Open

13. Two Plus Two

14. Prayers

Transportation-giao thông

1. What Will People Think?

2. Don�t Ride the Bus

3. Don�t Cut the Tires

4. The Crosswalk

5. It�s Okay to Speed

6. Check Your Tires

7. Don�t Be in a Hurry

8. A New Car

9. I�m Going to Explode

10. The Missing Car

11. Too Many Cars

12. Don�t Call the Police

13. Wash the Car

14. Windy Weather

15. Two Birds with One Stone

16. Beat the Light

17. A Dream Car

18. A Bad Driver?

19. A Slow Walker

20. Hit and Run

21. Beware the Carts

Health-sức khỏe

1. A Stomachache

2. A Blood Stain

3. Sore Fingers

4. Too Much Stress

5. A Paper Cut

6. Cigarette Smoke

7. Nose Drops

8. Skin Cancer

9. Quitting Smoking

10. A Bad Back

11. Three a Day

12. Brush, Brush

13. A Hot Hike

14. Another Pimple

15. No Need to Worry

16. Use a Tissue

17. A Dirty Remote

18. An Earful of Pain

19. A New Face

20. A Sore Hand

Entertainment-vui chơi

1. A Great Movie

2. A Card Game

3. I Have Four Aces

4. Too Much Volume

5. Don�t Waste Your Money

6. Rained Out

7. A Sip of Coffee

8. A Chilly Day

9. A Crazy Driver

10. It Isn�t News

11. The Great Wall

12. The Beatles

13. See a Movie

14. People-Watching

15. Free Money

16. Old Movies

17. Something for Nothing

18. Judge Judy

19. A Good Singer

20. Going Digital

Dating-hẹn hò

1. A Blind Date

2. Let�s Have Dinner

3. Blue Eyes

4. True Love

5. Ask Her Out

6. A Night by Himself

7. Go on a Blind Date

8. Two Pineapples

9. One Date Only

10. A Bad Date

11. Sweet Dreams

12. I Love You More than Money

13. A Good Nose

At the Restaurant-nhà hàng

1. I Feel Like Chinese

2. A Slow Burger

3. A Good Lunch

4. A Bad Steak

5. Dirty Nails

6. Hot Bread

7. Fear of Germs

8. Bad Service

9. A Good Table

10. Do I Hear $60,000?

Sports-thể thao

1. Take Me to the Ball Game

2. Golf Is Silly

3. Fresh Fish

4. I Love Baseball

5. New Shoes

6. I�m Worried about Tiger

7. Where Is Tiger From?

8. Babe Ruth

9. The Season�s Over

10. Cheap Seats

11. Golf Is No Picnic

12. A Player Cheats

Safety-an toàn

1. Too Much Crime

2. No One Ever Leaves

3. Fire and Smoke

4. Play with Fire

5. Fasten Your Seatbelt

6. Use the Stepladder

7. A Puddle on the Floor

8. The Fire Alarm

9. Double-Check Everything

10. Guns for ALL

11. Crime Reduction

12. Two Different States

Travel-du lịch

1. Beautiful Hawaii

2. A Real Meal

3. New Sheets

4. The Airport

5. A Christmas Flight

6. Fear of Flying

7. Row Your Boat

8. A Cruise

9. Prepare for Takeoff

10. The Grand Canyon

11. Hotel Hell

12. A Long Day

13. A Free Trip

14. Serving Your Country

Jobs-nghề nghiệp

1. I Need a Job

2. Before Going to an Interview

3. Work Is Hard

4. Peas in a Pod

5. I Am a Babysitter

6. Hire Me

7. What If?

8. Become a Teacher

9. Over and Over

10. A Bad Boss

11. Light My Fire

12. Still Working

13. All His Eggs in One Basket

14. His Parents Are Disappointed

15. Nice Doggy 16. Knock, Knock!

Food-thức ăn

1. A Good Salad

2. We Get Cheese from Cows

3. I Used to Work in a Deli

4. A New Diet

5. Bad Manners

6. Same Old Diet

7. A Pink Orange

8. Roasted or Boiled

9. A Pound a Week

10. No More for Me

11. Don�t Be Lazy

Shopping

1. I Like That Shirt

2. Pants That Fit

3. The Shopping List

4. Poor Pockets

5. Wipe Everything

6. The 99 Cents Store

7. PC or Mac?

8. Bad Business

9. Sharpen the Pencil

10. To Save Money

Housing - nhà ở

1. A New House

2. We Can�t Afford This House

3. On the Corner

4. A Great Apartment

5. Fix the Doorbell

6. Almost Perfect

7. Life Was Hard

8. Sell Now

9. Who Cares?

10. Hungry Bears

Elections - Bầu cử

1. Yes, We Can

2. Don�t Vote for Him

3. He Got Reelected

4. Change Is Good

5. A Powerful Position

6. A Traveling Man

7. Vote for Ralph

8. Why Vote?

9. Every Vote Counts

10. George Tells Jokes

11. Give Them More

12. They�re Lying



Nguồn: english07.com

English P3 >> Cách sử dụng tiếng Anh

Để học đến phần này chúng ta cần trình độ tiếng Anh kha khá mới lĩnh hội hết được. Chúc các bạn vui vẻ (Nên học phần 1 và phần 2 dành cho basic).
WORD USAGE
a / an
able
about
not about to
above
access
accompany
acquiesce in / acquiesce to
act / action
admission / admittance
adopted / adoptive
advance / advancement
adverse / averse
advise
affect / effect
affinity
affirmative
agenda
aggravate
alibi
all that
all in negative sentences
alleged
all right / alright
allude / allusion / refer / reference
alongside / alongside of
alternative / two or more alternatives
alternative used as an adjective
although / though
altogether / all together
anticipate
unanticipated
anxious
apparent
arrant / errant
assure / ensure / insure
awhile / a while
backward / backwards
bad / badly
beside / besides
better and best
between and among
bimonthly / biweekly / semimonthly / semiweekly
boast
born / borne
both
bring and take
capital / capitol
careen / career
center
certain
compare to / compare with
complement / compliment
compose / comprise
contact
continual / continuous
continuance / continuation
convince / persuade
could care less / couldn’t care less
definite / definitive
deprecate / depreciate
different from / different than
discreet / discrete
distinct / distinctive
dive
doubt and doubtful with that, whether, or if
drunk / drunken
due to
elder / eldest
elicit / illicit
equable / equitable
equal
escape
everyplace / anyplace / someplace / no place
exceptionable / exceptional
fact
farther / further
fewer / less
finalize
firstly
firstly
flammable / inflammable
follow
foot
forceful / forcible / forced
former / latter
fortuitous / fortunate
founder / flounder
fulsome
go
good / well
got / gotten
graduate
grow
hang
headquarter
healthy / healthful
historic / historical
if or whether
important
impracticable / impractical
in behalf of / on behalf of
incredible / incredulous
individual
Infrastructure
intense / intensive
interface
ironic
its / it’s
lack
late
lay / lie
leave / let
lifestyle
ize
Từ nguyên
-ability
-able
-acea
-ad
-ado
-age
-aholic
-algia
-archy
-aster
a (1)
a (2)
a capella
a priori
A&P
a- (1)
a- (2)
a- (3)

Nguồn: globaledu.com.vn

English P2 >> Câu thông dụng trong tiếng Anh

Có tổng số khoảng 2400 câu thông dụng, một con số cũng khá khả nhỉ? Yên tâm các bạn nên dành tập trung học với tần suất 20 câu trên 1 ngày. Đảm bảo sau 4 tháng là ok. Viết đi viết lại 20 câu trong 1 ngày cũng không phải là khó phải không? Muốn nhanh hơn nữa thì nên tăng tần suất lên một chút là bạn sẽ thành công.
TO BE
To be badly off: Nghèo xơ xác
To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn
To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền
To be athirst for sth: Khát khao cái gì
To be a bad fit: Không vừa
To be abashed: Bối rối, hoảng hốt
To be called away: Bị gọi ra ngoài
To be dainty: Khó tính
To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đ­ờng khoa học
To be faced with a difficulty: Đ­ương đầu với khó khăn
To be game: Có nghị lực, gan dạ
To be hard pressed: Bị đuổi gấp
To be in (secret) communication with the enemy: T­ư thông với quân địch
To be incapacitated from voting: Không có t­ư cách bầu cử
To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình
To be kept in quarantine for six months: Bị cách ly trong vòng sáu tháng
To be lacking in personality: Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh
To be mad (at) missing the train: Bực bội vì trễ xe lửa
To be near of kin: Bà con gần
To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ
To be off (with) one's bargain: Thất ­ước trong việc mua bán
To be on a bed of thorns: ở trong tình thế khó khăn
To be one's own enemy: Tự hại mình
To be paid a good screw: Đ­ợc trả l­ương hậu hỉ
To be qualified for a post: Có đủ t­ư cách để nhận một chức vụ
To be raised to the bench: Đ­ợc cất lên chức thẩm phán
To be sb's dependence: Là chỗ n­ơng tựa của ai
To be taken aback: Ngạc nhiên
To be unable to make head or tail of: Không thể hiểu
To be vain of: Tự đắc về
To be wary of sth: Coi chừng, đề phòng việc gì
TO DO
To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải
To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ
TO GO
To go aboard: Lên tàu
To go in (at) one ear and out (at) the other: Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả
TO HAVE
To have a bad liver: Bị đau gan
To have barely enough time to catch the train: Có vừa đủ thời gian để đón kịp xe lửa
TO TAKE
To take a ballot: Quyết định bằng bỏ phiếu
To take care not to: Cố giữ đừng.
To take off one's clothes: Cởi quần áo ra
TO EAT
To eat (drink) one's fill: Ăn, uống đến no nê
To eat the bread of idleness: Vô công rỗi nghề
TO SEE
To see double: Nhìn vật gì thành hai
To see sth with the unaided eye: Nhìn vật gì bằng mắt trần(không cần kính hiển vi)

Nguồn: globaledu.com.vn

English P1 >> Ngữ pháp tiếng Anh thông dụng

Đây là phần tổng quan rất quan trọng khi chúng ta bắt đầu học Tiếng anh, chúng cung cấp gần như đầy đủ các sử dụng các thành phần trong tiếng Anh. Các bạn Basic cần vượt qua phần này để có thể học tiếp sạng mục khác. Tự học là một hướng đi tốt để chúng ta nâng giá trị của bản thân.
Mạo từ (Articles)
Mạo từ xác định (Definite Article)
Mạo từ bất định (Indefinite Article)
Danh từ
Tổng quan về danh từ
Giống của danh từ
Số nhiều của danh từ
Số nhiều của danh từ kép
Số nhiều của chữ viết tắt:
Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được
Sở hữu cách
Sở hữu cách
Khi nào dùng sở hũu cách?
Khi nào dùng Of + danh từ để diễn đạt sự sở hữu?
Tính từ chỉ phẩm chất (Adjectives of Quality)
So sánh (Comparison)
Phó từ (Adverbs)
Phó từ dưới hình thức so sánh và cực cấp
Đại từ
Đại từ và tính từ nghi vấn
Đại từ nhân xưng
Đại từ phản thân
Đại từ và tính từ sở hữu
Đại từ bất định
Đại từ quan hệ
Nói thêm về What và Which
Đại từ và tính từ chỉ định
Giới từ (Prepositions)
Phân biệt giới từ và trạng từ
Thì hiện tại (Present)
Thì quá khứ (Past)
Thì tương lai (Future)
Điều kiện cách (Conditional)
Mệnh lệnh cách (Imperative)
Giả định cách (Subjunctive)
Hoà hợp các thì (Sequence of tenses)
Động từ khiếm khuyết
Câu hỏi đuôi
Động từ nguyên mẫu
Động từ nguyên mẫu (Infinitive)
Nguyên mẫu không có To
To do the correct thing: Làm đúng lúc, làmđiều phải
To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ

Nguồn: globaledu.com.vn

Download >> 200 audios of New Dynamic English

Bài nghe audio này rất bổ ích, chúng ta cần học Tiếng Ang theo phương pháp nghe - nói - đọc - viết.
Cần nghe nhiều để nói lại theo họ, gọi là vẹt tập nói cũng dc, hi. Sau đó mới cần viết để ghi nhớ.

Dynamic English -
Bài 1 - 10 - Dynamic English - Bài 11 - 20

Dynamic English - Bài 21 - 30 - Dynamic English - Bài 31 - 40
Dynamic English - Bài 41 - 50 - Dynamic English - Bài 51 - 60
Dynamic English - Bài 61 - 70 - Dynamic English - Bài 71 - 80
Dynamic English - Bài 81 - 90 - Dynamic English - Bài 91 - 100
Dynamic English - Bai 101 - 110.rar - Dynamic English - Bai 111 - 120.rar
Dynamic English - Bai 121 - 130.rar - Dynamic English - Bai 131 - 140.rar
Dynamic English - Bai 141 - 150.rar - Dynamic English - Bai 151 - 160.rar
Dynamic English - Bai 161 - 170.rar - Dynamic English - Bai 171 - 180.rar
Dynamic English - Bai 181 - 190.rar - Dynamic English - Bai 191 - 200.rar